Bản dịch của từ 壩 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˋbathanh huyền

(Danh từ)

01

(Chữ hình thanh, lấy bộ Thổ và thanh ) Gốc nghĩa: đê chắn nước, bờ đập

(形聲。從土,霸聲。本義:堤壩)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đê chắn nước, đập ngăn dòng chảy. Ví dụ: đoạn sông từ đập Tây đến đập Đông dài hơn mười sáu dặm. Cũng như: đập Đinh, đập Sào, đập Thuận (các tên đập)

截河攔水的堤堰。堤壩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

壩
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˋ】【BẠ】
Các biến thể:
䃻, 坝, 耙, 𤡘
Hình thái radical:
⿰,土,霸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丶フ丨丶丶丶丶一丨丨一丨フ一一丨ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép