Bản dịch của từ 士农工商 trong tiếng Việt

士农工商

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

士农工商 (Danh từ)

shì nóng gōng shāng
01

Tứ dân thời xưa: sĩ (học thức), nông (nông dân), công (thợ thuyền), thương (thương gia) — bốn tầng lớp xã hội truyền thống.

古代所谓四民,指读书的、种田的、做工的、经商的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 士农工商

shì

nóng

gōng

shāng

Các từ liên quan

士习
士乡
士五
士人
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
士
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép