Bản dịch của từ 士林 trong tiếng Việt

士林

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

士林 (Từ chỉ nơi chốn)

shì lín
01

Khu vực Shilin (địa danh ở Đài Loan)

指文人士大夫阶层。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 士林

shì

lín

Các từ liên quan

士习
士乡
士五
士人
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
士
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép