Bản dịch của từ 士籍 trong tiếng Việt
士籍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
士籍 (Danh từ)
【shì jí】
01
Sách/biên niên ghi tên người đỗ tiến sĩ (sổ tên đỗ tiến sĩ trong lịch sử), tức 'danh sách tiến sĩ'
3.明洪武二十一年命进士立石题名于太学,以记载进士名籍,称士籍。唐代称进士登科记,宋代称进士小录。参阅《续文献通考.选举二》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sổ sách, bộ hệ tộc của các hào tộc sĩ族 (thời Nam Bắc triều, Tùy, Đường) ghi tên, xuất thân của dòng họ quý tộc
1.魏晋南北朝时门阀士族的名籍谱系。参阅范文澜蔡美彪等《中国通史》第二编第五章第二节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sổ tên, danh bạ ghi tên các sĩ tử dự kỳ thi hương/cống (bảng danh sách thí sinh thời phong kiến)
2.各地科考应试士人的名籍簿。参阅宋周密《癸辛杂识别集.置士籍》﹑《续文献通考.选举一》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 士籍
shì
士
jí
籍
Các từ liên quan
士习
士乡
士五
士人
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
