Bản dịch của từ 士素 trong tiếng Việt
士素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
士素 (Danh từ)
【shì sù】
01
Học giả và dân thường: Trong xã hội cổ đại, nó dùng để chỉ giới quý tộc và học giả có địa vị, tri thức hoặc địa vị, trái ngược với dân thường (thường dân).
士人与庶民。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 士素
shì
士
sù
素
Các từ liên quan
士习
士乡
士五
士人
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
