Bản dịch của từ 士行 trong tiếng Việt

士行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

士行 (Danh từ)

shì xíng
01

Hạnh kiểm, phẩm hành của sĩ đại phu; tư cách, đạo đức của người có học (thường khen)

士大夫的操行。多含褒义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 士行

shì

xíng

Các từ liên quan

士习
士乡
士五
士人
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
士
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【SĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép