ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
士行
Bảng phân tích âm vị 士
Shì
Hạnh kiểm, phẩm hành của sĩ đại phu; tư cách, đạo đức của người có học (thường khen)
士大夫的操行。多含褒义。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
shì
士
xíng
行
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép