ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
士途
Bảng phân tích âm vị 士
Shì
Con đường làm quan; sĩ đồ; con đường của người trí thức
士途是指知识分子或有志之士所追求的道路或方向。
shì
士
tú
途
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép