Bản dịch của từ 壬辰倭乱 trong tiếng Việt
壬辰倭乱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
壬辰倭乱 (Danh từ)
【rén chén wō luàn】
01
Cuộc xâm lược Nhật Bản vào Triều Tiên năm Nhâm Thìn
又称壬辰倭乱或万历倭乱,是16世纪末至17世纪初的朝鲜战争。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壬辰倭乱
rén
壬
chén
辰
wō
倭
luàn
乱
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂM】
- Các biến thể:
- 𡔛, 徵, 莛
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,士
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 士
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌾
忎
秂
銋
仁
魜
人
䴦
𠔽
䚾
鵀
䛘
壾
壹
壱
壻
壸
壯
売
声
壴
壺
壼
壭
𠖭
幻
卐
化
仁
分
𠚧
𠀌
毋
王
长
五
壬寅
壬午
壬辰
壬戌
壬子
壬申
六壬
壬人
壬辰倭乱
