Bản dịch của từ 壮阳 trong tiếng Việt
壮阳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuàng | ㄓㄨㄤˋ | zh | uang | thanh huyền |
壮阳 (Động từ)
【zhuàng yáng】
01
Tráng dương (Trong y học cổ truyền Trung Quốc, chỉ việc sử dụng các loại thuốc có tính ôn nhiệt để tăng cường dương khí thận, thích hợp cho các chứng thận dương hư suy như đau mỏi lưng gối, tay chân lạnh, tiểu nhiều lần, liệt dương, xuất tinh sớm. Các phương thuốc tiêu biểu gồm Thận khí hoàn, Hữu quy ẩm)
中医上指用温热药物壮助肾阳适用于腰膝痠软、手足不温、尿频、阳萎早泄等肾阳虚衰之证代表方剂为肾气丸、右归饮等
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壮阳
zhuàng
壮
yáng
阳
Các từ liên quan
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【zhuàng】【ㄓㄨㄤˋ】【TRÁNG】
- Các biến thể:
- 壯, 壵, 𢎳, 𩡽
- Hình thái radical:
- ⿰,丬,士
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 士
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
戆
壵
状
漴
戅
焋
䚒
狀
壯
戇
幢
撞
壯
壬
壱
壺
夁
壸
士
壵
壾
壭
壻
壿
伥
尧
伕
年
犳
𠆻
扚
迆
纫
乮
伢
死
壮观
强壮
壮族
壮丽
健壮
壮大
茁壮
粗壮
雄壮
悲壮
