Bản dịch của từ 壯 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàng

ㄓㄨㄤˋzhuangthanh huyền

(Tính từ)

zhuàng
01

Dũng mãnh, gan dạ, khỏe mạnh như người chiến sĩ tráng kiện.

勇壯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cao lớn, khỏe mạnh, vạm vỡ (như người tráng kiện, khỏe khoắn).

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hào hùng, oai phong, khí thế mạnh mẽ như người tráng sĩ dũng cảm.

豪壯;豪邁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Hình thanh: từ bộ Sĩ và âm phán) Ý nghĩa gốc: thân thể cao lớn, cơ bắp săn chắc như người khỏe mạnh.

(形聲。從士,爿(pán)聲。本義:人體高大,肌肉壯實)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đồ sộ, hùng vĩ, tráng lệ (như cảnh vật hay công trình lớn lao).

宏偉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chắc chắn, bền vững, vững vàng như vật liệu kiên cố.

堅實,堅牢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zhuàng
01

Lớn lên, trưởng thành (như trẻ con trở thành người lớn).

長成年,長大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tăng cường, làm cho mạnh thêm (ví dụ: tăng dũng khí).

增強

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tán dương, khen ngợi cái gì đó đẹp đẽ, hùng vĩ.

以…爲壯美;讚賞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bị thương, bị tổn hại (chữ này đồng nghĩa với '').

傷。通「戕」(qiāng)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zhuàng
01

Thuật ngữ trong châm cứu, chỉ một đơn vị tính số lượng hương liệu (moxa).

灸法術語

Ví dụ
02

Chỉ loại nhúm hương dùng trong châm cứu, như 'đại' (nhúm lớn) và 'tiểu' (nhúm nhỏ).

指艾炷。如大壯灸,即指用較大的艾炷施灸,小壯灸即指用較小的艾炷施灸

Ví dụ
03

Tuổi tráng niên, thời kỳ sung sức nhất của đời người (khoảng 30 tuổi).

壯年。中國古代稱男子三十爲壯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tên gọi tắt của dân tộc Tráng ở Trung Quốc (trước đây viết là '').

壯族的省稱。原作「僮」

Ví dụ
05

Đơn vị đếm trong châm cứu, mỗi lần dùng một nhúm hương gọi là một ''.

指艾炷灸中的計數單位。每灸一個艾炷,稱爲一壯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

壯
Bính âm:
【zhuàng】【ㄓㄨㄤˋ】【TRÁNG】
Các biến thể:
僮, 壮, 壵, 𡉟, 𢩿, 𩡽, 撞
Hình thái radical:
⿰,爿,士
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép