Bản dịch của từ 声像 trong tiếng Việt
声像
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
声像 (Danh từ)
【shēng xiàng】
01
Âm thanh và hình ảnh
声像,又称虚声源或感觉声源。当人们在听音环境良好的音乐厅欣赏音乐时,毫无疑问地能体会出一种身心的愉悦。这除了作品本身的感染力和演奏者高度技艺以及听者的艺术素养以外,也与人耳的听觉能体现出音乐的现场感和包围感不无关系。精于乐感的行家或“发烧友”即使不看舞台也能细微地分辨出,小提琴在左前方、鼓在左后方、钢琴在右前方、大提琴在右后方、长笛在中前方而黑管在中后方等声部的空间位置。利用一个完善的立体声记录和重放系统(包括良好的还音换环境在内),当人们再度聆听时,仍然可以分辨出上述的各乐器的位置。这种在听音者听感中所展现的各声部空间位置,并由此而形成的声画面,通常称为声像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 声像
shēng
声
xiàng
像
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 磬, 聲
- Hình thái radical:
- ⿱,士,𠃜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 士
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨一ノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
殅
牲
焺
湦
陞
泩
聲
甥
苼
生
呏
陹
壭
壬
壱
壿
壯
売
壻
壷
士
壽
壼
壹
远
阽
伴
杅
兕
𠀫
沎
壱
㤋
洰
𠃬
肚
声音
声调
大声
掌声
声明
铃声
声母
响声
声誉
名声
