Bản dịch của từ 声情并茂 trong tiếng Việt
声情并茂
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
声情并茂 (Thành ngữ)
【shēng qíng bìng mào】
01
Giọng nói và tình cảm đều dạt dào
形容声音和感情都很丰富、生动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 声情并茂
shēng
声
qíng
情
bìng
并
mào
茂
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 磬, 聲
- Hình thái radical:
- ⿱,士,𠃜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 士
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨一ノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
殅
牲
焺
湦
陞
泩
聲
甥
苼
生
呏
陹
壭
壬
壱
壿
壯
売
壻
壷
士
壽
壼
壹
远
阽
伴
杅
兕
𠀫
沎
壱
㤋
洰
𠃬
肚
声音
声调
大声
掌声
声明
铃声
声母
响声
声誉
名声
