Bản dịch của từ 声病 trong tiếng Việt
声病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
声病 (Danh từ)
【shēng bìng】
01
Chỉ khuyết điểm về thanh luật trong thơ văn (lỗi về âm vận, câu chữ không hợp nhịp); tức “lỗi thanh” trong thơ ca
指诗文声律上的毛病。做诗讲求韵律﹐探讨声病﹐始自南朝梁沈约等﹐至唐乃有此称。唐时以诗赋取士﹐常以此决定优劣取舍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 声病
shēng
声
bìng
病
Các từ liên quan
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 磬, 聲
- Hình thái radical:
- ⿱,士,𠃜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 士
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨一ノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
殅
牲
焺
湦
陞
泩
聲
甥
苼
生
呏
陹
壭
壬
壱
壿
壯
売
壻
壷
士
壽
壼
壹
远
阽
伴
杅
兕
𠀫
沎
壱
㤋
洰
𠃬
肚
声音
声调
大声
掌声
声明
铃声
声母
响声
声誉
名声
