Bản dịch của từ 壶天 trong tiếng Việt

壶天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊhuthanh sắc

壶天 (Danh từ)

hú tiān
01

Ẩn cảnh tiên giới; chốn thắng cảnh như chốn bồng lai (hình ảnh thơ mộng, thần tiên)

比喻仙境或胜境。。唐.张乔.题古观诗:「洞水流花早,壶天闭雪春。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một loại thần tiên trong truyền thuyết (tự xưng '壶天'、被称为壶公」): người có thể trong một cái bình rỗng biến hóa ra trời đất, trong lòng có nhật nguyệt và có thể ngủ nghỉ trong đó.

传说中的仙人。所指不一,相传其能于一空壶中变化出天地,中有日月,如世间,且夜宿其间。自号壶天,人称为「壶公」。见晋.葛洪.神仙传.卷五。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壶天

tiān

壶
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
Các biến thể:
壺, 壷, 𡆵, 𡐎, 𡔥, 𡔦, 𡔲, 𢑹, 𥁖
Hình thái radical:
⿳,士,冖,业
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép