Bản dịch của từ 壹匡 trong tiếng Việt
壹匡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
壹匡 (Động từ)
【yī kuāng】
01
Không rõ/hiếm dùng: làm cho mọi thứ được chỉnh sửa, sửa cho đúng; '匡' mang nghĩa khẳng định, chỉnh chính (gợi nhớ: 匡正 = khuyên sửa, chỉnh chính).
一匡。使一切得到匡正。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壹匡
yī
壹
kuāng
匡
Các từ liên quan
壹体
壹何
壹倡三叹
壹再
壹切
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 一, 壱, 夁, 𡔹, 𡔾, 𡕄, 𡕋, 𡕌, 𡕍, 𡘵, 㚃, 𡔫, 𡕂, 𡕃, 𡕈, 弌
- Hình thái radical:
- ⿳,士,冖,豆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 士
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郼
㥋
乊
壱
猗
衤
㛄
伊
黳
畩
噫
鹥
壽
壴
声
壭
壺
壶
壵
夀
壮
壯
士
壼
㚃
䞝
焨
喕
硤
㫸
椗
筕
㰳
犈
夡
棃
单壹
专壹
壹败涂地
