Bản dịch của từ 壻 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

(Động từ)

01

Tế; như 'tế tử (con rể); phu tế (chồng)'. (Danh) Chàng rể. (Danh) Vợ gọi chồng cũng dùng chữ tế . ◎Như: phu tế 夫壻 chồng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

壻
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【TẾ】
Các biến thể:
婿, 湑, 聟, 𡎎, 𡠸, 𦕓, 𦖜
Hình thái radical:
⿰土胥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨一ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép