Bản dịch của từ 处分权 trong tiếng Việt

处分权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chù

ㄔㄨˋchuthanh huyền

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

处分权 (Danh từ)

chǔ fèn quán
01

Quyền xử lý tài sản theo pháp luật.

依法处理财产的权利。通常由所有人行使,但也可依法律、政策或所有人之意愿而转移给他人。行使处分权,可产生一定的法律后果,如可使所有权消灭(如消费),可使所有权转移给他人(如赠与)等。我国国家财产属于中华人民共和国,而国家机关、国有企业和事业单位根据国家的授权,对其所经营管理的国家财产有处分权。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 处分权

chǔ

fèn

quán

Các từ liên quan

处世
处之夷然
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
权与
权且
权义
权书
处
Bính âm:
【chù】【ㄔㄨˋ】【XỨ】
Các biến thể:
処, 處, 䖏, 𠁅, 𩂫
Hình thái radical:
⿺,夂,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép