Bản dịch của từ 处心 trong tiếng Việt

处心

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chù

ㄔㄨˋchuthanh huyền

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

处心 (Cụm từ)

chǔ xīn
01

Sâu trong lòng nghĩ đến, canh tính trong lòng (thường chỉ tư tưởng, ý đồ); Hán Việt: xử tâm — giữ trong lòng

犹居心存心。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 处心

chù

xīn

处
Bính âm:
【chù】【ㄔㄨˋ】【XỨ】
Các biến thể:
処, 處, 䖏, 𠁅, 𩂫
Hình thái radical:
⿺,夂,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép