Bản dịch của từ 处断 trong tiếng Việt
处断
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
处断 (Động từ)
【chǔ duàn】
01
Thực thi án tử; xử trảm, đem kẻ bị kết án tử hình ra pháp trường để hành quyết
执行死刑。。五代史平话.梁史.卷上:「到日中时分,有监斩官杨巡检名庆的,管押刘文政赴法场处断。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xử lý, phán quyết; cư xử và đưa ra quyết định xử trí (thường chỉ việc phân xử, xử phạt, quyết định việc xử lý sự việc)
处置裁断。。晋书.卷四十二.王浑传:「浑不尚刑名,处断明允。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 处断
chù
处
duàn
断
- Bính âm:
- 【chù】【ㄔㄨˋ】【XỨ】
- Các biến thể:
- 処, 處, 䖏, 𠁅, 𩂫
- Hình thái radical:
- ⿺,夂,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濋
䠂
楮
楚
齼
処
檚
璴
褚
杵
儲
禇
黜
㗰
绌
臅
滀
処
歜
䦌
埱
觸
䧁
菆
夎
冬
夔
夑
変
夒
夊
㚆
夈
夐
夆
㚇
𠀓
邗
叶
㐏
𠃠
払
龱
叻
込
冭
叼
玌
好处
到处
处所
处处
远处
难处
用处
处长
四处
住处
处理
相处
处于
处境
处罚
独处
处置
难处
处分
处女
