Bản dịch của từ 处方笺 trong tiếng Việt

处方笺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chù

ㄔㄨˋchuthanh huyền

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

处方笺 (Danh từ)

chǔ fāng jiān
01

Mảnh/phiếu ghi đơn thuốc; tờ nhỏ viết chỉ định thuốc (tương đương '处方' nhưng nhấn vào tờ giấy)

见「处方」条。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đơn thuốc; tờ kê thuốc bác sĩ viết cho bệnh nhân sau khi chẩn đoán (Hán-Việt: xứ phương tiễn → 'phương' = thuốc).

医生诊断完毕后,开给病患的药单子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 处方笺

chǔ

fāng

jiān

处
Bính âm:
【chù】【ㄔㄨˋ】【XỨ】
Các biến thể:
処, 處, 䖏, 𠁅, 𩂫
Hình thái radical:
⿺,夂,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép