Bản dịch của từ 备名 trong tiếng Việt

备名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

备名 (Danh từ)

bèi míng
01

Từ dùng để khiêm nhường chỉ việc nhận chức, liệt kê tên để làm đầy số người, mang tính tượng trưng hoặc tạm thời.

任职的谦词。谓徒列其名,聊以充数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 备名

bèi

míng

Các từ liên quan

备不住
备举
备乐
备件
备价
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
备
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
備, 俻, 偹, 僃, 㑲, 𠃰, 𠈍, 𤖤, 𤰇, 𦯞
Hình thái radical:
⿱,夂,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一丨一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép