Bản dịch của từ 备查簿 trong tiếng Việt
备查簿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
备查簿 (Danh từ)
【bèi chá bù】
01
Sổ kế toán ghi nhớ
【备查簿】 “备查登记簿”的简称。又称“补助登记簿”。指对不属于日记帐和分类帐登记范围的某些备查事项进行登记的一种帐簿。如:租入固定资产备查簿、代销商品备查簿、受托加工材料备查簿、投资借款指标备查簿等。备查簿可根据各企业单位的实际需要设置。设置备查簿,便于日后对有关事项进行查考。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 备查簿
bèi
备
chá
查
bù
簿
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 備, 俻, 偹, 僃, 㑲, 𠃰, 𠈍, 𤖤, 𤰇, 𦯞
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貝
碚
㭭
㸬
辈
牬
愂
郥
鄁
杮
鞁
禙
夏
夔
复
夌
夓
冬
夊
㚅
㚇
夑
夐
夒
㶩
㭐
苞
迣
采
昃
怪
昉
抺
拓
兔
诘
准备
具备
设备
备注
责备
储备
筹备
备份
备用
备案
