Bản dịch của từ 备物 trong tiếng Việt
备物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
备物 (Danh từ)
【bèi wù】
01
Chuẩn bị, sắp xếp các vật dụng, đồ dùng cần thiết
1.备办各种器物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồ dùng, vật dụng được chuẩn bị cho việc nghi lễ, bảo vệ hoặc tế tự.
2.指仪卫﹑祭祀等所用的器物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 备物
bèi
备
wù
物
Các từ liên quan
备不住
备举
备乐
备件
备价
物业
物主
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 備, 俻, 偹, 僃, 㑲, 𠃰, 𠈍, 𤖤, 𤰇, 𦯞
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貝
碚
㭭
㸬
辈
牬
愂
郥
鄁
杮
鞁
禙
夏
夔
复
夌
夓
冬
夊
㚅
㚇
夑
夐
夒
㶩
㭐
苞
迣
采
昃
怪
昉
抺
拓
兔
诘
准备
具备
设备
备注
责备
储备
筹备
备份
备用
备案
