Bản dịch của từ 备用品 trong tiếng Việt

备用品

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

备用品 (Danh từ)

bèi yòng pǐn
01

Đồ dùng dự phòng, vật phẩm để dành ra dùng khi cần thiết

2.保留着备用的东西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ dự phòng, vật dụng dự trữ để dùng khi cần thiết trong tương lai

1.备将来之用而储藏或保留的东西。如:供十天之用的备用品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 备用品

bèi

yòng

pǐn

Các từ liên quan

备不住
备举
备乐
备件
备价
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
品事
品人
品从
品令
品件
备
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
備, 俻, 偹, 僃, 㑲, 𠃰, 𠈍, 𤖤, 𤰇, 𦯞
Hình thái radical:
⿱,夂,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一丨一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép