Bản dịch của từ 备要 trong tiếng Việt
备要
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
备要 (Danh từ)
【bèi yào】
01
Tập hợp, soạn thảo những tài liệu quan trọng thành một bộ để dễ dàng sử dụng, thường dùng làm tên sách hoặc tài liệu tham khảo.
将某些重要资料或书籍汇编在一起,以便使用。多用作书名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 备要
bèi
备
yào
要
Các từ liên quan
备不住
备举
备乐
备件
备价
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 備, 俻, 偹, 僃, 㑲, 𠃰, 𠈍, 𤖤, 𤰇, 𦯞
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貝
碚
㭭
㸬
辈
牬
愂
郥
鄁
杮
鞁
禙
夏
夔
复
夌
夓
冬
夊
㚅
㚇
夑
夐
夒
㶩
㭐
苞
迣
采
昃
怪
昉
抺
拓
兔
诘
准备
具备
设备
备注
责备
储备
筹备
备份
备用
备案
