Bản dịch của từ 备身 trong tiếng Việt
备身
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
备身 (Danh từ)
【bèi shēn】
01
Chức quan thời cổ đại chuyên trách bảo vệ hoàng đế hoặc quan trọng, thường mang theo đao kiếm để canh giữ và hộ tống vua.
官名。东汉有千牛备身,北魏﹑北齐与隋有千牛备身与备身左右,唐有左右千牛备身﹑备身左右与备身。其职责掌执御刀,宿卫侍从,因以名官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 备身
bèi
备
shēn
身
Các từ liên quan
备不住
备举
备乐
备件
备价
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 備, 俻, 偹, 僃, 㑲, 𠃰, 𠈍, 𤖤, 𤰇, 𦯞
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一丨一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貝
碚
㭭
㸬
辈
牬
愂
郥
鄁
杮
鞁
禙
夏
夔
复
夌
夓
冬
夊
㚅
㚇
夑
夐
夒
㶩
㭐
苞
迣
采
昃
怪
昉
抺
拓
兔
诘
准备
具备
设备
备注
责备
储备
筹备
备份
备用
备案
