Bản dịch của từ 复书 trong tiếng Việt

复书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

复书 (Danh từ)

fù shū
01

Thư phúc đáp, thư trả lời (hồi đáp bằng văn bản)

答函、回信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

或作「覆书」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复书

shū

复
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
Các biến thể:
㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
Hình thái radical:
⿳,𠂉,日,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép