Bản dịch của từ 复印纸 trong tiếng Việt
复印纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
复印纸 (Danh từ)
【fù yìn zhǐ】
01
Giấy dùng cho máy photocopy, có khả năng hấp thụ mực mà không bị bẩn.
复印机上用的吸附或半吸附性纸张,用特殊方法制成,可以防止油墨污染。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复印纸
fù
复
yìn
印
zhǐ
纸
Các từ liên quan
复三
复业
复习
复书
印举
印人
印佩
印信
印像
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
- Các biến thể:
- 㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,日,夂
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蚹
捬
峊
椱
䟔
䞸
緮
咐
縛
䬪
鍢
䠵
备
夈
夒
夏
夐
夎
夌
夋
変
夔
夑
㚆
柤
䍂
钡
洕
㡾
洺
语
茭
㢴
姮
郝
柧
复习
复杂
恢复
反复
重复
回复
复印
复制
报复
复合
