Bản dịch của từ 复苏 trong tiếng Việt

复苏

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

复苏 (Động từ)

fù sū
01

Hồi; sống lại; hồi phục; khôi phục; khởi sắc

生物体的机能极度衰弱后又逐渐恢复正常的活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

复苏 (Danh từ)

fù sū
01

Sự phục hồi

恢复

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复苏

复
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
Các biến thể:
㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
Hình thái radical:
⿳,𠂉,日,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép