Bản dịch của từ 复道 trong tiếng Việt

复道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

复道 (Danh từ)

fù dào
01

Đường đi chồng lên nhau trong lầu các; lối đi thượng dưới xếp chồng (thường ở kiến trúc cổ, như hành lang nối các tầng)

楼阁中上下重叠的通行道路。。史记.卷九十九.叔孙通传:「孝惠帝为东朝长乐官,及闲往,数跸烦人,乃作复道,方筑武库南。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đường mòn/đường đi (cũ); cũng viết 复陆指昔日 hoặc đã dùng để chỉ lối đi, con đường (từ cổ văn)

或作「复道」、「复陆」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复道

dào

复
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
Các biến thể:
㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
Hình thái radical:
⿳,𠂉,日,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép