Bản dịch của từ 复陶 trong tiếng Việt
复陶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
复陶 (Danh từ)
【fù táo】
01
Quan chế phụ trách trang phục (trong sử sách cổ) hoặc người/quan lo việc áo mặc; cũng có giải thích là phụ trách miễn dịch, miễn役 (giải thích văn hiến).
用毛羽制成的御风雪的外衣。主管衣服之官。《左传.襄公三十年》:'与之田,使为君复陶,以为绛县师,而废其舆尉。'杜预注:'复陶,主衣服之官。'一说,陶,通'繇',谓免役。杨伯峻注:'下文'为绛县师'则不能兼为晋君主衣服之官。盖县师在郊,主衣官在公宫……为君复陶者,为君办理免役之事,因而为绛县师。'详清俞正燮《癸巳存稿.晋复陶春复陶说》。即。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复陶
fù
复
táo
陶
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
- Các biến thể:
- 㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,日,夂
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蚹
捬
峊
椱
䟔
䞸
緮
咐
縛
䬪
鍢
䠵
备
夈
夒
夏
夐
夎
夌
夋
変
夔
夑
㚆
柤
䍂
钡
洕
㡾
洺
语
茭
㢴
姮
郝
柧
复习
复杂
恢复
反复
重复
回复
复印
复制
报复
复合
