Bản dịch của từ 夏卿 trong tiếng Việt

夏卿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

夏卿 (Danh từ)

xià qīng
01

Tước hiệu quan lại thời Lương Nam triều: bộ phận gồm ba hành chức (太府少府太仆) gọi chung là “夏卿

2.官名。南朝梁武帝时,以太府﹑少府﹑太仆三卿为夏卿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên chức quan; quan quản binh quyền thời Chu (một trong 'lục'), về sau còn chỉ chức Bộ trưởng bộ binh/Thượng thư bộ binh (cách gọi xưa)

1.官名。周以夏官掌管军事,为六卿之一。后遂以夏卿为兵部尚书之别称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夏卿

xià

qīng

Các từ liên quan

夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
夏
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
昰, 𠀼, 𠌘, 𠍺, 𡔰, 𡕭, 𡕻, 𡕾, 𡖃, 𣋗, 𤴞, 𧈄, 𩖳, 廈, 夓, 𨂮
Hình thái radical:
⿱,𦣻,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノフ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép