Bản dịch của từ 夏圭 trong tiếng Việt

夏圭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

夏圭 (Danh từ)

xià guī
01

Họa gia Nam Tống nổi tiếng (tên người): Hạ Quý (字禹玉),钱塘今浙江杭州善画山水擅用拖泥带水皴和半边构图與李唐劉松年馬遠並稱南宋四家」。代表作有溪山清远图》。

南宋画家。字禹玉,钱塘(今浙江杭州)人。宁宗时为画院待诏。擅画山水,用秃笔趁湿作大斧劈皴,名“拖泥带水皴”,又喜用一角半边的构图,有“夏半边”之称。亦工人物。与李唐、刘松年、马远并称“南宋四家”。有《溪山清远图》等存世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夏圭

xià

guī

Các từ liên quan

夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
圭亚那
圭勺
圭头
夏
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
昰, 𠀼, 𠌘, 𠍺, 𡔰, 𡕭, 𡕻, 𡕾, 𡖃, 𣋗, 𤴞, 𧈄, 𩖳, 廈, 夓, 𨂮
Hình thái radical:
⿱,𦣻,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノフ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép