Bản dịch của từ 夏安居 trong tiếng Việt

夏安居

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

夏安居 (Danh từ)

xià ān jū
01

Thuật ngữ Phật giáo: kỳ an cư mùa hạ; tăng ni từ 16 tháng 4 đến 15 tháng 7 (âm lịch) ẩn cư, hạn chế xuất hành, chuyên tâm tu học (còn gọi là “坐夏”).

佛教语。谓僧徒在夏天,从四月十六日至七月十五日,禁止外出,而专心坐禅修学。又称坐夏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夏安居

xià

ān

Các từ liên quan

夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
安上
安下
安不忘危
居下讪上
居不重茵
居业
夏
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
昰, 𠀼, 𠌘, 𠍺, 𡔰, 𡕭, 𡕻, 𡕾, 𡖃, 𣋗, 𤴞, 𧈄, 𩖳, 廈, 夓, 𨂮
Hình thái radical:
⿱,𦣻,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノフ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép