Bản dịch của từ 夏官 trong tiếng Việt

夏官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

夏官 (Danh từ)

xià guān
01

Tên chức quan (cổ) quản việc quân; về sau là tên gọi khác của bộ binh

官名。《周礼》载周时设置六官,以司马为夏官,掌军政和军赋。唐武则天时,曾改兵部尚书为夏官,不久仍复旧名。参阅《文献通考.职官六》。后用为兵部的别称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夏官

xià

guān

夏
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
昰, 𠀼, 𠌘, 𠍺, 𡔰, 𡕭, 𡕻, 𡕾, 𡖃, 𣋗, 𤴞, 𧈄, 𩖳, 廈, 夓, 𨂮
Hình thái radical:
⿱,𦣻,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノフ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép