Bản dịch của từ 夏正 trong tiếng Việt

夏正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

夏正 (Danh từ)

xià zhēng
01

Tên rút gọn của tháng Giêng theo lịch Hạ (tức gọi tắt của tháng đầu trong lịch Hạ); cũng dùng để chỉ toàn bộ lịch Hạ (một hệ lịch cổ Trung Quốc).

夏历正月的省称。代指夏历。夏以正月为岁首,商以夏历十二月﹑周以夏历十一月为岁首。见《史记.历书》。秦及汉初曾一度以夏历十月为正月。自汉武帝改用夏正后,历代沿用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夏正

xià

zhèng

Các từ liên quan

夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
夏
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
昰, 𠀼, 𠌘, 𠍺, 𡔰, 𡕭, 𡕻, 𡕾, 𡖃, 𣋗, 𤴞, 𧈄, 𩖳, 廈, 夓, 𨂮
Hình thái radical:
⿱,𦣻,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノフ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép