Bản dịch của từ 夏糙秋涝区 trong tiếng Việt

夏糙秋涝区

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

夏糙秋涝区 (Từ chỉ nơi chốn)

xià cāo qiū lào qū
01

Đồng chiêm úng thuỷ; Mùa hè ẩm ướt; mùa thu ngập nước

夏糙秋涝区是指一个地区在夏季湿润、秋季容易发生洪水的气候特征。 它通常意味着该地区的降水量在夏季较多,而秋季则可能因为降雨或其他原因导致水位上升。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夏糙秋涝区

xià

cāo

qiū

lào

夏
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
昰, 𠀼, 𠌘, 𠍺, 𡔰, 𡕭, 𡕻, 𡕾, 𡖃, 𣋗, 𤴞, 𧈄, 𩖳, 廈, 夓, 𨂮
Hình thái radical:
⿱,𦣻,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノフ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép