Bản dịch của từ 夏课 trong tiếng Việt

夏课

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

夏课 (Danh từ)

xià kè
01

夏课唐代举人落第后夏季在京师寄居研读作文并作诗文的活动或指该期间所作的诗文可联想夏季读书寄居写作”)。

1.唐代举子,落第后寄居京师过夏,课读为文,谓之“夏课”。其间所作诗文亦称“夏课”。

Ví dụ
02

泛指举业旧时指科举考试或参加科举的学业科场考试可联想到夏季应试举人考试”)

2.泛指举业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夏课

xià

Các từ liên quan

夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
课丁
课与
课业
课习
课书
夏
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
昰, 𠀼, 𠌘, 𠍺, 𡔰, 𡕭, 𡕻, 𡕾, 𡖃, 𣋗, 𤴞, 𧈄, 𩖳, 廈, 夓, 𨂮
Hình thái radical:
⿱,𦣻,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノフ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép