Bản dịch của từ 夐然 trong tiếng Việt

夐然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiòng

ㄒㄩㄥˋxiongthanh huyền

夐然 (Tính từ)

xuàn rán
01

Xa xăm, xa vời; mang sắc thái lâu đời, trải qua thời gian rất dài (cảm giác lặng lẽ, sâu xa của khoảng cách thời gian hoặc không gian).

1.辽远貌;久远貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.形容差别很大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夐然

xiòng

rán

Các từ liên quan

夐别
夐古
夐夐
夐寥
夐异
然不
然且
然乃
然信
然则
夐
Bính âm:
【xiòng】【ㄒㄩㄥˋ】【HÙNG】
Các biến thể:
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フノ丶丨フ一一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép