Bản dịch của từ 夔一足 trong tiếng Việt
夔一足
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
夔一足 (Thành ngữ)
【kuí yì zú】
01
“夔一足” nghĩa là chỉ một người có tài năng thực sự là đủ, không cần thêm ai khác. Từ này xuất phát từ câu chuyện lịch sử về Lạc Việt, thể hiện sự duy nhất và xuất sắc trong năng lực.
《吕氏春秋.察传》:“鲁哀公问于孔子曰:‘乐正夔,一足,信乎?’孔子曰:‘昔者舜欲以乐传教于天下,乃令重黎举夔于草莽之中而进之,舜以为乐正。夔于是正六律,和五声,以通八风,而天下大服。重黎又欲益求于人,舜曰:”……若夔者一而足矣。“故曰夔一足,非一足也。’”后因以“夔一足”表示有真才者一人即足。参见“一夔已足”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夔一足
kuí
夔
yī
一
zú
足
Các từ liên quan
夔乐
夔凤纹
夔卨
夔夔
夔头
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỲ】
- Các biến thể:
- 蘷, 虁, 𡕸, 𡕿, 𡖂, 𣀚, 𣦞, 𦾪, 𧁎, 𧃍, 𧃰, 𩠮, 犪, 䕫, 𩠰
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,夒
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍨
㷇
𠊾
戣
晆
葵
睽
䟸
藈
虁
㙓
頯
夂
夎
㚅
复
夓
夐
夋
㚆
夅
夈
备
㚇
鶱
攝
轛
䌭
鷍
顥
䑌
曨
髐
鰫
鰣
鶵
夔州
夔夔
一夔已足
