Bản dịch của từ 夔旷 trong tiếng Việt

夔旷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

夔旷 (Danh từ)

kuí kuàng
01

夔旷 là hai nhân vật nổi tiếng trong lịch sử âm nhạc Trung Quốc cổ đại: là quan nhạc dưới thời vua Thuấn, là nhạc sư thời Xuân Thu của nước Tấn.

夔与师旷的并称。夔,舜时乐官;旷,春秋晋乐师。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夔旷

kuí

kuàng

Các từ liên quan

夔一足
夔乐
夔凤纹
夔卨
夔夔
旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
夔
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỲ】
Các biến thể:
蘷, 虁, 𡕸, 𡕿, 𡖂, 𣀚, 𣦞, 𦾪, 𧁎, 𧃍, 𧃰, 𩠮, 犪, 䕫, 𩠰
Hình thái radical:
⿱,丷,夒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép