Bản dịch của từ 夔门 trong tiếng Việt
夔门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
夔门 (Danh từ)
【kuí mén】
01
Tên gọi của một cửa hẻm lớn trên sông Trường Giang, thuộc hạ lưu của thung lũng nổi tiếng Cửu Đường Hạ, được xem như cửa ngõ phía đông của tỉnh Quý Châu, là một trong ba hẻm núi nổi tiếng của Trường Giang.
指瞿塘峡。因地当川东门户,故称。为长江三峡之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夔门
kuí
夔
mén
门
Các từ liên quan
夔一足
夔乐
夔凤纹
夔卨
夔夔
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỲ】
- Các biến thể:
- 蘷, 虁, 𡕸, 𡕿, 𡖂, 𣀚, 𣦞, 𦾪, 𧁎, 𧃍, 𧃰, 𩠮, 犪, 䕫, 𩠰
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,夒
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍨
㷇
𠊾
戣
晆
葵
睽
䟸
藈
虁
㙓
頯
夂
夎
㚅
复
夓
夐
夋
㚆
夅
夈
备
㚇
鶱
攝
轛
䌭
鷍
顥
䑌
曨
髐
鰫
鰣
鶵
夔州
夔夔
一夔已足
