Bản dịch của từ 夔龙 trong tiếng Việt

夔龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

夔龙 (Danh từ)

kuí lóng
01

Hoa văn hình rồng kiểu trên cổ vật cổ xưa, thường thấy trong nghệ thuật đồ đồng Trung Hoa cổ đại, biểu thị sức mạnh và linh thiêng.

2.古器物上的夔龙纹饰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hai vị đại thần giúp vua Thuấn, một người làm nhạc quan (), một người làm giám thần (), biểu tượng cho quan thần trung thành, giỏi giang.

1.相传舜的二臣名。夔为乐官,龙为谏官。《书.舜典》:“伯拜稽首,让于夔龙。”孔传:“夔龙,二臣名。”唐杜甫《奉赠萧十二使君》诗:“巢许山林志,夔龙廊庙珍。”后用以喻指辅弼良臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夔龙

kuí

lóng

Các từ liên quan

夔一足
夔乐
夔凤纹
夔卨
夔夔
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
夔
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỲ】
Các biến thể:
蘷, 虁, 𡕸, 𡕿, 𡖂, 𣀚, 𣦞, 𦾪, 𧁎, 𧃍, 𧃰, 𩠮, 犪, 䕫, 𩠰
Hình thái radical:
⿱,丷,夒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép