Bản dịch của từ 夕死 trong tiếng Việt

夕死

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

夕死 (Thành ngữ)

xī sǐ
01

Tối chết (ý nói: nếu sáng hiểu được đạo thì chiều chết cũng cam lòng) — biểu hiện tinh thần theo đuổi chân lý, thà chết không hối tiếc

语出《论语.里仁》:“朝闻道,则夕死可矣。”后以“夕死”谓为追求真理,死亦无憾的精神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夕死

Các từ liên quan

夕兔
夕冰
夕厉
夕室
夕寐宵兴
死不悔改
死不改悔
夕
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TỊCH】
Các biến thể:
汐, 穸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép