Bản dịch của từ 外举不隐仇,内举不隐子 trong tiếng Việt
外举不隐仇,内举不隐子
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外举不隐仇,内举不隐子 (Thành ngữ)
【wài jǔ bù yǐn chóu , nèi jǔ bù yǐn zi】
01
Ứng tuyển/tiến cử công bằng: giới thiệu người tài thì dù là kẻ thù cũng không bỏ rơi, chọn người trong nhà thì dù là con ruột cũng không ưu ái; nói lên việc xử sự công正、公平.
举:推荐;隐:隐瞒;失:失掉;亲:亲属。推荐人才,即使是仇人也不遗弃,即使是自己的儿子也不遗漏。形容办事公正。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外举不隐仇,内举不隐子
wài
外
jǔ
举
bù
不
yǐn
隐
chóu
仇
,
内
nèi
子
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
仇人
仇人相见,分外眼睁
仇人相见,分外眼红
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
