Bản dịch của từ 外交信使 trong tiếng Việt

外交信使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外交信使 (Danh từ)

wài jiāo xìn shǐ
01

Người chuyển phát thư từ ngoại giao giữa chính phủ và đại sứ quán ở nước ngoài.

在本国政府与驻外使馆之间传递外交邮件的人员。持有外交特别护照。在境外享有不可侵犯,不受拘留、逮捕、搜查和不受外国法律裁判的权利。所携带的外交邮件享有不受侵犯权。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外交信使

wài

jiāo

xìn

shǐ

使

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
交下
交与
交丧
交中
交举
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
使下
使不得
使不的
使不着
使主
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép