Bản dịch của từ 外交特权和豁免 trong tiếng Việt
外交特权和豁免
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外交特权和豁免 (Danh từ)
【wài jiāo tè quán hé huò miǎn】
01
Quyền lợi đặc biệt của các đại diện ngoại giao tại nước ngoài, bao gồm quyền miễn trừ pháp lý và bảo vệ tài sản cá nhân.
驻外国的外交机构和执行外交任务的外交代表在国外享有的特殊权利。主要有:人身、住所、办公处、私人财产、档案文件不可侵犯;享有通讯、旅行以及在特定场合使用国旗、国徽的自由;不受驻在国刑事、民事和行政管辖;免纳捐税和关税等。外交人员家属亦享有该特权和豁免。享有外交特权和豁免的人员必须遵守驻在国的法令,不得干涉驻在国的内政。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外交特权和豁免
wài
外
jiāo
交
tè
特
quán
权
hé
和
huò
豁
miǎn
免
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
交下
交与
交丧
交中
交举
特为
特乃子
特书
特产
特价
权与
权且
权义
权书
和一
和上
和丘
和丸
和义
豁了
豁亮
豁亮亮
豁人耳目
豁免
免丁
免丁由子
免不了
免不得
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
