Bản dịch của từ 外交辞令 trong tiếng Việt

外交辞令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外交辞令 (Danh từ)

wài jiāo cí lìng
01

Lời nói xã giao, lời đối đáp trong ngoại giao

辞令:应酬、对答的言词。指外交上应对得体的言词。也指一般场合中得体、中听的敷衍应付性的言语。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外交辞令

wài

jiāo

lìng

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
交下
交与
交丧
交中
交举
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
令上
令丙
令主
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép