Bản dịch của từ 外交邮袋 trong tiếng Việt

外交邮袋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外交邮袋 (Danh từ)

wài jiāo yóu dài
01

Bao thư ngoại giao, dùng để gửi tài liệu, thư từ giữa chính phủ và các cơ quan ngoại giao.

装载一国政府与驻外使、领馆之间外交文件和信件的邮件袋。邮袋口经过严密加封,外盖火漆或铅封印记。按国际惯例外交邮袋不受侵犯,外国政府和机构无权开封检查或扣留。由外交信使携带,也可交轮船、飞机上的负责人代为传递。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外交邮袋

wài

jiāo

yóu

dài

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
交下
交与
交丧
交中
交举
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
袋子
袋扇
袋鼠
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép