Bản dịch của từ 外仆 trong tiếng Việt

外仆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外仆 (Danh từ)

wài pú
01

Danh xưng quan chức xưa: quản lý nơi tạm nghỉ, dừng chân cho vua và đại thần (tạm trú, tiếp đón nơi ở ngoài); có thể hiểu là ‘quan quản trọ’ trong triều đình cổ

1.古代官名。掌管国君和大臣临时止宿﹑停留处所等事务。

Ví dụ
02

2.借指掌管留止住次的人员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外仆

wài

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
仆乘
仆人
仆仆
仆仆亟拜
仆仆道途
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép